Chuyển đến nội dung
应應

yìng

Hán Việt: ỨNG

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. trả lời
  2. đáp ứng
  3. nhận lời
  4. thích ứng
  5. phù hợp
  6. nhận (lời mời), đáp ứng

Ví dụ

  1. 喊了他好几声,他也没应。

    Hǎn le tā hǎojǐ shēng, tā yě méi yìng.Gọi anh ấy mấy câu rồi mà anh ấy cũng không đáp lại.

  2. 他答应了我的请求。

    Tā dāying le wǒ de qǐngqiú.Anh ấy đã nhận lời yêu cầu của tôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 应邀 yìngyāonhận lời mời
  • 应聘 yìngpìnứng tuyển
  • 应用 yìngyòngứng dụng
  • 应声 yìngshēnglên tiếng đáp lại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

回答;呼应;满足要求;顺应。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

应 + tân ngữ (tiếng gọi/yêu cầu/lời mời)

đáp lại hoặc nhận lời mời/kêu gọi nào đó. VD: 应邀出席 – nhận lời mời tham dự.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

应

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “应” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1