1Danh từ
- độ
- độ số (đơn vị đo góc, nhiệt độ, nồng độ cồn, độ kính cận, số điện...)
Ví dụ
Jīntiān qìwēn hěn gāo, yǐjīng dádào le sānshíbā dù.
Hôm nay nhiệt độ rất cao, đã lên tới 38 độ.
Wǒ zuìjìn shìlì xiàjiàng le, xūyào chóngxīn qù cè yíxià yǎnjìng dùshu.
Dạo này thị lực của tôi giảm sút, cần phải đi đo lại độ kính mắt.
Zhè píng báijiǔ de dùshu hěn gāo, hē duō le róngyì zuì.
Chai rượu trắng này nồng độ rất cao, uống nhiều dễ say.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表明温度、角度、经纬度、酒的浓度、眼镜焦度以及用电量等的数值。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
度数 + 高/低
Dùng miêu tả nồng độ rượu, độ kính mắt cao hay thấp. VD: 这款啤酒度数很低。– Loại bia này nồng độ cồn rất thấp.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
