Chuyển đến nội dung
数數

shù · shǔ

Hán Việt: SỐ · SỔ

Danh từSố từĐộng từ

HSK4

shù SỐ

1Danh từ

  1. số
  2. con số

Ví dụ

  1. 这个数太大了,不好算。

    Zhè ge shù tài dà le, bù hǎo suàn.Con số này lớn quá, khó tính.

  2. 你心里要有数。

    Nǐ xīnlǐ yào yǒu shù.Trong lòng bạn phải nắm rõ/biết chắc.

2Số từ

  1. vài
  2. mấy

Ví dụ

  1. 他数次提出辞职。

    Tā shù cì tíchū cízhí.Anh ấy đã vài lần xin từ chức.

  2. 这个问题数年后才得到解决。

    Zhège wèntí shù nián hòu cái dédào jiějué.Vấn đề này vài năm sau mới được giải quyết.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 心里有数 xīnlǐ yǒushùtrong lòng nắm chắc
  • 人数 rénshùsố người
  • 少数 shǎoshùthiểu số
  • 多数 duōshùđa số
  • 数天 shù tiānvài ngày
  • 数千 shù qiānhàng nghìn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

数目,数量;表示几、若干。

Ghi chú: Khi đọc là shǔ (động từ), có nghĩa là "đếm".

shǔ SỔ

3Động từ

  1. đếm
  2. nổi trội
  3. tính là
  4. kể đến, tính đến, nổi bật nhất
  5. kể đến, tính đến, đếm

Ví dụ

  1. 小孩子正在学数数。

    Xiǎoháizi zhèngzài xué shǔshù.Đứa bé đang học đếm số.

  2. 我们班就数他最聪明。

    Wǒmen bān jiù shǔ tā zuì cōngming.Trong lớp chúng tôi tính ra thì cậu ấy là thông minh nhất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 数不清 shǔbùqīngđếm không xuể
  • 数一数二 shǔ yī shǔ èrnổi trội bậc nhất, đếm một đếm hai
  • 倒数 dàoshǔđếm ngược, tính từ dưới lên
  • 数得着 shǔdezháonổi bật, đếm tới nơi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一个个地查点数目;列举或比较起来最突出。

Ghi chú: Lưu ý phân biệt với danh từ shù (con số).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

心里有数 / 心中无数

Dùng để chỉ việc trong lòng có nắm chắc, hiểu rõ tình hình hay không. VD: 这件事我心里有数。– Chuyện này tôi nắm chắc rồi.

数 + lượng từ / từ chỉ thời gian

Biểu thị số lượng vài, mấy (thường dùng trong văn viết). VD: 数天不见 – Mấy ngày không gặp.

钱数的表达: ……块/元 + ……毛/角 + ……分

Trong tiếng Trung, đơn vị tiền tệ chính thức là '元' (yuán), '角' (jiǎo), '分' (fēn); trong khẩu ngữ hàng ngày thường nói là '块' (kuài), '毛' (máo), '分' (fēn). Thứ tự biểu đạt đi từ đơn vị lớn đến nhỏ: 块/元 → 毛/角 → 分. Khi số lượng là 2 ở hàng đơn vị đồng hoặc hào, thường dùng '两' (liǎng) thay vì '二' (èr).

这个杯子二十五块五毛。 – Cái cốc này hai mươi lăm tệ năm hào.

这些水果三十六块八毛五分。 – Chỗ hoa quả này ba mươi sáu tệ tám hào năm xu.

Bài học: HSK1 · 多少钱? – Bao nhiêu tiền?

(在……中) + 就数…… + 最……

biểu thị so sánh nổi trội nhất trong một phạm vi. VD: 这里就数他年纪最大。– Ở đây tính ra ông ấy lớn tuổi nhất.

概数表达法:Số từ liền kề (两/三, 三/四, 七/八...)

Trong tiếng Trung, ghép hai con số liền kề nhau để biểu thị số lượng ước lượng, phỏng đoán (không chính xác). Giữa hai con số không dùng dấu phẩy hay dấu gạch nối.

春节大概放七八天假。 – Tết Nguyên đán được nghỉ khoảng bảy tám ngày.

教室里来了五六个学生。 – Trong lớp đến khoảng năm sáu học sinh.

Bài học: HSK3 · 我学会了包饺子 – Cháu đã học được cách gói sủi cảo

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

数

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “数” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1