shù SỐ
1Danh từ
- số
- con số
Ví dụ
2Số từ
- vài
- mấy
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
数目,数量;表示几、若干。
Ghi chú: Khi đọc là shǔ (động từ), có nghĩa là "đếm".
shǔ SỔ
3Động từ
- đếm
- nổi trội
- tính là
- kể đến, tính đến, nổi bật nhất
- kể đến, tính đến, đếm
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一个个地查点数目;列举或比较起来最突出。
Ghi chú: Lưu ý phân biệt với danh từ shù (con số).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
心里有数 / 心中无数
Dùng để chỉ việc trong lòng có nắm chắc, hiểu rõ tình hình hay không. VD: 这件事我心里有数。– Chuyện này tôi nắm chắc rồi.
数 + lượng từ / từ chỉ thời gian
Biểu thị số lượng vài, mấy (thường dùng trong văn viết). VD: 数天不见 – Mấy ngày không gặp.
钱数的表达: ……块/元 + ……毛/角 + ……分
Trong tiếng Trung, đơn vị tiền tệ chính thức là '元' (yuán), '角' (jiǎo), '分' (fēn); trong khẩu ngữ hàng ngày thường nói là '块' (kuài), '毛' (máo), '分' (fēn). Thứ tự biểu đạt đi từ đơn vị lớn đến nhỏ: 块/元 → 毛/角 → 分. Khi số lượng là 2 ở hàng đơn vị đồng hoặc hào, thường dùng '两' (liǎng) thay vì '二' (èr).
这个杯子二十五块五毛。 – Cái cốc này hai mươi lăm tệ năm hào.
这些水果三十六块八毛五分。 – Chỗ hoa quả này ba mươi sáu tệ tám hào năm xu.
Bài học: HSK1 · 多少钱? – Bao nhiêu tiền?
(在……中) + 就数…… + 最……
biểu thị so sánh nổi trội nhất trong một phạm vi. VD: 这里就数他年纪最大。– Ở đây tính ra ông ấy lớn tuổi nhất.
概数表达法:Số từ liền kề (两/三, 三/四, 七/八...)
Trong tiếng Trung, ghép hai con số liền kề nhau để biểu thị số lượng ước lượng, phỏng đoán (không chính xác). Giữa hai con số không dùng dấu phẩy hay dấu gạch nối.
春节大概放七八天假。 – Tết Nguyên đán được nghỉ khoảng bảy tám ngày.
教室里来了五六个学生。 – Trong lớp đến khoảng năm sáu học sinh.
Bài học: HSK3 · 我学会了包饺子 – Cháu đã học được cách gói sủi cảo
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “数” 18
- 数学shùxué SỐ HỌCtoán học; môn toán; môn Toán, toán họcHSK3
- 多数duōshù ĐA SỐđa số; phần lớn; đa số, phần lớnHSK4
- 分数fēnshù PHÂN SỐđiểm số; điểm thi; phân số (trong toán học)HSK4
- 人数rénshù NHÂN SỐsố ngườiHSK4
- 少数shǎoshù THIỂU SỐthiểu số; số ít; thiểu số, số ítHSK4
- 数量shùliàng SỐ LƯỢNGsố lượngHSK4
- 数字shùzì SỐ TỰchữ số; con số; kỹ thuật sốHSK4
- 数据shùjù SỐ CỨdữ liệu; số liệuHSK5
- 无数wúshù VÔ SỐvô số; không đếm xuể; vô số, vô vànHSK5
- 总数zǒngshù TỔNG SỐtổng số; tổng số lượngHSK5
- 倍数bèishùbội số; số lần gấpHSK5
- 常数chángshùhằng số (toán học, vật lý); số không đổiHSK5
- 度数dùshuđộ; độ số (đơn vị đo góc, nhiệt độ, nồng độ cồn, độ kính cận, số điện...)HSK5
- 计数jìshù KẾ SỐđếm; tính toán số lượngHSK5
- 次数cìshù THỨ SỐsố lần; số lần, lượtHSK6
- 数目shùmù SỐ MỤCsố lượng; con sốHSK6
- 岁数suìshu TUẾ SỐtuổi tác; tuổi đờiHSK6
- 乘数chéngshù THỪA SỐthừa số nhân; số nhân (toán học, kinh tế học)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
