Chuyển đến nội dung
度量

dùliàng

Hán Việt: ĐỘ LƯỢNG

1Danh từ

  1. độ lượng
  2. lòng dạ
  3. sự bao dung
  4. đo đạc (đọc là dùliáng)

Ví dụ

  1. 他为人坦诚,很有度量。

    Tā wéirén tǎnchéng, hěn yǒu dùliàng.

    Anh ấy sống chân thành, rất có lòng độ lượng.

  2. 做领导的人应该有容纳不同意见的度量。

    Zuò lǐngdǎo de rén yīnggāi yǒu róngnà bùtóng yìjiàn de dùliàng.

    Người làm lãnh đạo nên có lòng bao dung tiếp thu những ý kiến khác biệt.

  3. 你何必为一个玩笑生气呢,度量大一点吧。

    Nǐ hébì wèi yí ge wánxiào shēngqì ne, dùliàng dà yìdiǎnr ba.

    Cậu hà tất phải giận vì một trò đùa, hãy rộng lượng một chút đi.

  4. 有些东西是用金钱无法度量的。

    Yǒuxiē dōngxi shì yòng jīnqián wúfǎ dùliáng de.

    Có những thứ không thể đo lường bằng tiền bạc.

  5. 我们不能单凭外表去度量一个人的价值。

    Wǒmen bù néng dān píng wàibiǎo qù dùliáng yí ge rén de jiàzhí.

    Chúng ta không thể chỉ dựa vào vẻ bề ngoài để đo lường giá trị của một người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 度量大 dùliàng dàlòng dạ rộng rãi
  • 有度量 yǒu dùliàngcó lòng bao dung
  • 缺乏度量 quēfá dùliàngthiếu độ lượng
  • 无法度量 wúfǎ dùliàngkhông thể đong đếm/đo lường
  • 度量衡 dùliànghéngđo lường (độ dài, thể tích, trọng lượng)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指能宽容人的限度(也作器量);计算长短、容积或轻重;比喻估量、推测。

Ghi chú: Khi là danh từ chỉ khí lượng thường đọc là dùliàng; khi là động từ mang nghĩa đo đạc có thể đọc là dùliáng.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

有/缺乏 + 度量

biểu thị việc có hay thiếu lòng khoan dung, rộng lượng. VD: 他很有度量,不计较小事。– Anh ấy rất rộng lượng, không chấp nhặt chuyện nhỏ.

用……度量……

đo lường/đánh giá cái gì bằng tiêu chuẩn gì. VD: 用金钱度量幸福。– Đo lường hạnh phúc bằng tiền bạc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

度
量

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1