1Danh từ
- độ lượng
- lòng dạ
- sự bao dung
- đo đạc (đọc là dùliáng)
Ví dụ
Tā wéirén tǎnchéng, hěn yǒu dùliàng.
Anh ấy sống chân thành, rất có lòng độ lượng.
Zuò lǐngdǎo de rén yīnggāi yǒu róngnà bùtóng yìjiàn de dùliàng.
Người làm lãnh đạo nên có lòng bao dung tiếp thu những ý kiến khác biệt.
Nǐ hébì wèi yí ge wánxiào shēngqì ne, dùliàng dà yìdiǎnr ba.
Cậu hà tất phải giận vì một trò đùa, hãy rộng lượng một chút đi.
Yǒuxiē dōngxi shì yòng jīnqián wúfǎ dùliáng de.
Có những thứ không thể đo lường bằng tiền bạc.
Wǒmen bù néng dān píng wàibiǎo qù dùliáng yí ge rén de jiàzhí.
Chúng ta không thể chỉ dựa vào vẻ bề ngoài để đo lường giá trị của một người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指能宽容人的限度(也作器量);计算长短、容积或轻重;比喻估量、推测。
Ghi chú: Khi là danh từ chỉ khí lượng thường đọc là dùliàng; khi là động từ mang nghĩa đo đạc có thể đọc là dùliáng.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有/缺乏 + 度量
biểu thị việc có hay thiếu lòng khoan dung, rộng lượng. VD: 他很有度量,不计较小事。– Anh ấy rất rộng lượng, không chấp nhặt chuyện nhỏ.
用……度量……
đo lường/đánh giá cái gì bằng tiêu chuẩn gì. VD: 用金钱度量幸福。– Đo lường hạnh phúc bằng tiền bạc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
