liáng LƯỢNG
1Động từ
- đo
- đong
- đo lường
Ví dụ
Yīshēng bāng tā liáng le tǐwēn.
Bác sĩ đã đo nhiệt độ cơ thể cho anh ấy.
Zuò yīfu zhīqián yào xiān liáng yíxià chǐcùn.
Trước khi may quần áo phải đo kích thước trước.
Qǐng liáng yi liáng zhè zhāng zhuōzi de cháng hé kuān.
Xin hãy đo chiều dài và chiều rộng của chiếc bàn này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用尺、秤、斗等用具测定物体的长短、轻重、多少等。
Ghi chú: Lưu ý phân biệt với 'liàng' trong 力量、重量。
liàng LƯỢNG
2Danh từ
- số lượng
- khối lượng
- lượng
- sức chứa
- dung lượng
- tửu lượng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
数量;容纳的数量;估量。
Ghi chú: Khi đọc là 'liáng' có nghĩa là đo, lường (động từ).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
量 + (一下/一量) + tân ngữ
Đo đạc kiểm tra kích thước, thông số nào đó. VD: 我来帮你量一下身高。– Để tôi đo chiều cao giúp bạn.
Danh từ + 量 + 大/小/足
biểu thị lượng của cái gì nhiều, ít hoặc đầy đủ. VD: 他的饭量很大。– Sức ăn của anh ấy rất lớn.
Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Bổ ngữ động lượng (数词 + 动量词)
Câu chữ “把” kết hợp với bổ ngữ động lượng (như 一遍, 两次, 好几次...) dùng để nhấn mạnh số lần hoặc tần suất mà động tác tác động lên đối tượng (tân ngữ). Bổ ngữ động lượng luôn đứng ngay sau động từ chính.
大家提前把故事看了一遍,所以都看懂了。 – Mọi người đã đọc cốt truyện trước một lượt, nên đều xem hiểu.
他把这个动作练了好几次,终于做对了。 – Anh ấy luyện động tác này mấy lần, cuối cùng cũng làm đúng.
Bài học: HSK4 · 看演出,读好书 – Xem biểu diễn, đọc sách hay
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “量” 18
- 大量dàliàng ĐẠI LƯỢNGsố lượng lớn; nhiềuHSK4
- 商量shāngliang THƯƠNG LƯỢNGthương lượng; bàn bạc; trao đổi ý kiếnHSK4
- 少量shǎoliàng THIỂU LƯỢNGlượng ít; số lượng ítHSK4
- 数量shùliàng SỐ LƯỢNGsố lượngHSK4
- 质量zhìliàng CHẤT LƯỢNGchất lượng; khối lượng (vật lý)HSK4
- 产量chǎnliàng SẢN LƯỢNGsản lượngHSK5
- 含量hánliàng HÀM LƯỢNGhàm lượngHSK5
- 尽量jǐnliàng TẬN LƯỢNGcố gắng hết sức; hết mức có thểHSK5
- 力量lìliàng LỰC LƯỢNGsức lực; sức mạnh; năng lựcHSK5
- 热量rèliàng NHIỆT LƯỢNGnhiệt lượng; calo; năng lượngHSK5
- 销量xiāoliàng TIÊU LƯỢNGlượng tiêu thụ; doanh sốHSK5
- 音量yīnliàng ÂM LƯỢNGâm lượng; độ lớn của âm thanhHSK5
- 重量zhòngliàng TRỌNG LƯỢNGtrọng lượng; sức nặngHSK5
- 定量dìngliàng ĐỊNH LƯỢNGđịnh lượng; mức quy định; xác định số lượngHSK5
- 测量cèliáng TRẮC LƯỢNGđo lường; đo đạcHSK6
- 衡量héngliáng HOÀNH LƯỢNGđo lường; cân nhắc; đánh giáHSK6
- 流量liúliàng LƯU LƯỢNGlưu lượng (nước, giao thông); lượng truy cập / dung lượng data mạng; lượng khách, lưu lượngHSK6
- 能量néngliàng NĂNG LƯỢNGnăng lượng; năng lượng, sức mạnhHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
