1Tính từ
- liêm khiết chính trực
- thanh liêm chính trực
Ví dụ
Tā shì yí wèi qīngzhèng liánzhèng de hǎo guān.
Ông ấy là một vị quan tốt thanh liêm chính trực.
Lǐngdǎo gànbù bìxū zuò dào liánzhèng wúsī.
Cán bộ lãnh đạo phải đạt được sự liêm chính vô tư.
Tā yǐ liánzhèng de pǐndé yíngdé le qúnzhòng de xìnrèn.
Ông ấy đã giành được sự tin tưởng của quần chúng nhờ phẩm đức liêm chính.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
廉洁正直。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为人 / 做官 + 廉正
Dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ, miêu tả đức tính trong sạch, không tham nhũng và ngay thẳng của người làm quan, cán bộ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
