1Phó từ
- đang
- vừa vặn
- đúng lúc
- đang, đúng lúc đang
- đang, vừa đúng lúc
- đang, đúng lúc
Ví dụ
Wǒ zhèng yào chūmén ne.
Tôi đang chuẩn bị ra ngoài đây.
Wǒmen zhèng chīfàn ne, nǐ yě lái chī diǎnr ba.
Chúng tôi đang ăn cơm đây, bạn cũng lại ăn một chút đi.
Zhè jiàn yīfu bú dà bù xiǎo, zhèng héshì.
Chiếc áo này không to không nhỏ, vừa vặn luôn.
Wǒmen zhèng shàngkè ne.
Chúng tôi đang vào học đây.
Wǒ zhèng shàngkè ne.
Tôi đang vào học đây.
2Tính từ
- thẳng
- ngay ngắn
- chính trực
- thẳng, chính (hướng)
Ví dụ
Tā bǎ huà guà zhèng le.
Anh ấy đã treo bức tranh ngay ngắn rồi.
Qǐng zuò zhèng, búyào wāizhe shēntǐ.
Xin hãy ngồi ngay ngắn, đừng nghiêng vẹo người.
Tā de màozi dài de bú zhèng.
Mũ của anh ấy đội không được ngay ngắn.
Xuéxiào de dàmén cháo zhèngnán fāngxiàng.
Cổng chính của trường quay thẳng về hướng chính nam.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示动作在进行中;平直,不歪斜。
Ghi chú: Chữ Chính có nét ngang trên đầu và bộ chỉ 止 bên dưới, nét bút thẳng thắn, ngay thẳng.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
正 + động từ + 着 / 呢
biểu thị hành động đang diễn ra đúng lúc nói. VD: 他正睡着呢。– Anh ấy đang ngủ đấy.
正 + tính từ
vừa vặn đạt mức độ thích hợp. VD: 时间正合适。– Thời gian vừa vặn thích hợp.
(在 / 正在) + Động từ + (呢)
Biểu thị hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn. Có 3 dạng thường gặp: (1) 在 / 正在 + Động từ; (2) 在 / 正在 + Động từ + 呢; (3) Động từ + 呢. Khi phủ định dùng "没(有)" hoặc "没在", không dùng "不".
我正在看电视呢,你找我吗? – Tớ đang xem ti vi đấy, cậu tìm tớ à?
他没在看电视,他在看书。 – Anh ấy không xem ti vi, anh ấy đang đọc sách.
Bài học: HSK1 · 你在做什么呢? – Bạn đang làm gì thế?
Động từ + 着 + Tân ngữ | Nghi vấn: ...吗? / ...没有? / Động từ + 没 + Động từ + 着?
Khi động tác hoặc trạng thái duy trì có mang tân ngữ, trợ từ “着” phải đứng liền sau động từ rồi mới đến tân ngữ. Để đặt câu hỏi, có 3 cách: thêm “吗” ở cuối câu, thêm “没有” ở cuối câu, hoặc dùng thể chính phản “Động từ + 没 + Động từ + 着”.
王老师正开着车,不能接电话。 – Cô Vương đang lái xe, không nghe điện thoại được.
外边下着大雨,你们去哪儿? – Ngoài trời đang mưa to, các bạn đi đâu thế?
Bài học: HSK2 · 老师送我去医院 – Cô đưa em đi bệnh viện
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “正” 18
- 正在zhèngzài CHÍNH TẠIđang; đang (đang trong quá trình diễn ra)HSK1
- 正常zhèngcháng CHÍNH THƯỜNGbình thường; bình thường hóaHSK4
- 正好zhènghǎo CHÍNH HẢOvừa vặn; vừa vặn (kích thước, thời gian, số lượng); đúng lúcHSK4
- 正确zhèngquè CHÍNH XÁCchính xác; đúng đắn; chính xác, đúng đắnHSK4
- 正式zhèngshì CHÍNH THỨCchính thức; chính thức, trang trọngHSK4
- 真正zhēnzhèng CHÂN CHÍNHchân chính; thật sự; thực sựHSK4
- 反正fǎnzhèng PHẢN CHÍNHdù sao; dù thế nào; đằng nàoHSK5
- 改正gǎizhèng CẢI CHÍNHsửa chữa; sửa đổi; sửa saiHSK5
- 正如zhèngrú CHÍNH NHƯđúng như; giống nhưHSK5
- 正餐zhèngcān CHÍNH XANbữa ăn chínhHSK5
- 正对zhèngduì CHÍNH ĐỐIđối diện trực tiếp; hướng thẳng vàoHSK5
- 正门zhèngmén CHÍNH MÔNcổng chính; cửa chínhHSK5
- 公正gōngzhèng CÔNG CHÍNHcông bằng; công chính; chính trựcHSK6
- 纠正jiūzhèng CỦ CHÍNHsửa chữa; uốn nắn; chỉnh đốnHSK6
- 正规zhèngguī CHÍNH QUYchính quy; chuẩn mực; chính quy, chuyên nghiệp, bài bảnHSK6
- 正面zhèngmiàn CHÍNH DIỆNmặt trước; mặt chính; tích cựcHSK6
- 正义zhèngyì CHÍNH NGHĨAchính nghĩa; công lý; chính đángHSK6
- 扶正fúzhèng PHÙ CHÍNHdựng thẳng lại; sửa cho ngay ngắn; lên chức chính (từ chức phó lên chức trưởng)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
