Chuyển đến nội dung
正

zhèng

Hán Việt: CHÍNH

HSK2Bộ: 止5 nét

1Phó từ

  1. đang
  2. vừa vặn
  3. đúng lúc
  4. đang, đúng lúc đang
  5. đang, vừa đúng lúc
  6. đang, đúng lúc

Ví dụ

  1. 我正要出门呢。

    Wǒ zhèng yào chūmén ne.

    Tôi đang chuẩn bị ra ngoài đây.

  2. 我们正吃饭呢,你也来吃点吧。

    Wǒmen zhèng chīfàn ne, nǐ yě lái chī diǎnr ba.

    Chúng tôi đang ăn cơm đây, bạn cũng lại ăn một chút đi.

  3. 这件衣服不大不小,正合适。

    Zhè jiàn yīfu bú dà bù xiǎo, zhèng héshì.

    Chiếc áo này không to không nhỏ, vừa vặn luôn.

  4. 我们正上课呢。

    Wǒmen zhèng shàngkè ne.

    Chúng tôi đang vào học đây.

  5. 我正上课呢。

    Wǒ zhèng shàngkè ne.

    Tôi đang vào học đây.

2Tính từ

  1. thẳng
  2. ngay ngắn
  3. chính trực
  4. thẳng, chính (hướng)

Ví dụ

  1. 他把画挂正了。

    Tā bǎ huà guà zhèng le.

    Anh ấy đã treo bức tranh ngay ngắn rồi.

  2. 请坐正,不要歪着身体。

    Qǐng zuò zhèng, búyào wāizhe shēntǐ.

    Xin hãy ngồi ngay ngắn, đừng nghiêng vẹo người.

  3. 他的帽子戴得不正。

    Tā de màozi dài de bú zhèng.

    Mũ của anh ấy đội không được ngay ngắn.

  4. 学校的大门朝正南方向。

    Xuéxiào de dàmén cháo zhèngnán fāngxiàng.

    Cổng chính của trường quay thẳng về hướng chính nam.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 正在 zhèngzàiđang
  • 正好 zhènghǎođúng lúc, vừa vặn
  • 正常 zhèngchángbình thường
  • 正大光明 zhèng dà guāng míngquang minh chính đại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示动作在进行中;平直,不歪斜。

Ghi chú: Chữ Chính có nét ngang trên đầu và bộ chỉ 止 bên dưới, nét bút thẳng thắn, ngay thẳng.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

正 + động từ + 着 / 呢

biểu thị hành động đang diễn ra đúng lúc nói. VD: 他正睡着呢。– Anh ấy đang ngủ đấy.

正 + tính từ

vừa vặn đạt mức độ thích hợp. VD: 时间正合适。– Thời gian vừa vặn thích hợp.

(在 / 正在) + Động từ + (呢)

Biểu thị hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn. Có 3 dạng thường gặp: (1) 在 / 正在 + Động từ; (2) 在 / 正在 + Động từ + 呢; (3) Động từ + 呢. Khi phủ định dùng "没(有)" hoặc "没在", không dùng "不".

我正在看电视呢,你找我吗? – Tớ đang xem ti vi đấy, cậu tìm tớ à?

他没在看电视,他在看书。 – Anh ấy không xem ti vi, anh ấy đang đọc sách.

Bài học: HSK1 · 你在做什么呢? – Bạn đang làm gì thế?

Động từ + 着 + Tân ngữ | Nghi vấn: ...吗? / ...没有? / Động từ + 没 + Động từ + 着?

Khi động tác hoặc trạng thái duy trì có mang tân ngữ, trợ từ “着” phải đứng liền sau động từ rồi mới đến tân ngữ. Để đặt câu hỏi, có 3 cách: thêm “吗” ở cuối câu, thêm “没有” ở cuối câu, hoặc dùng thể chính phản “Động từ + 没 + Động từ + 着”.

王老师正开着车,不能接电话。 – Cô Vương đang lái xe, không nghe điện thoại được.

外边下着大雨,你们去哪儿? – Ngoài trời đang mưa to, các bạn đi đâu thế?

Bài học: HSK2 · 老师送我去医院 – Cô đưa em đi bệnh viện

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

正

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “正” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1