1Động từ
- quét sạch
- dẹp sạch
- làm sáng tỏ
- xua tan
Ví dụ
Zhè piān wénzhāng kuòqīng le rénmen chángqī yǐlái de sīxiǎng míwù.Bài viết này đã xua tan lớp sương mù tư tưởng bấy lâu nay của mọi người.
Wǒmen yào xià juéxīn kuòqīng hángyè nèibù de wāifēng-xiéqì.Chúng ta phải hạ quyết tâm quét sạch thói hư tật xấu bên trong nội bộ ngành.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
肃清、扫除;辨清并弄明白。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
廓清 + 迷雾 / 歪风 / 障碍
Thường đi với tân ngữ trừu tượng mang tính tiêu cực để diễn đạt việc quét sạch hoặc làm sáng tỏ. VD: 廓清认知误区。– Xóa bỏ nhận thức sai lệch.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
