1Động từ
- khai quật, đào, đục khoét (kênh rạch, đường hầm, giếng)
Ví dụ
Zhōngguó gǔdài kāizáo le Dàyùnhé.
Thời cổ đại Trung Quốc đã khai đào nên Đại Vận Hà.
Gōngrénmen zhèngzài shāntǐ zhōng kāizáo yì tiáo xīn suìdào.
Các công nhân đang đào một đường hầm mới xuyên qua lòng núi.
Kāizáo zhè kǒu shuǐjǐng huā le yí ge xīngqī de shíjiān.
Đào cái giếng nước này mất thời gian một tuần.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
挖掘(河道、隧道等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
开凿 + 运河/隧道/石窟
kết hợp với danh từ chỉ công trình đào đục ngầm hoặc lộ thiên. VD: 开凿石窟 – đục đẽo hang đá/thạch quật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
