1Động từ
- mở
- lái
- bắt đầu
- mở, bắt đầu
- bắt đầu, mở
- mở, bật, lái
- kê (đơn thuốc)
- mở, tổ chức (cuộc họp, tiệc)
- nở (hoa)
- chạy, khởi hành, lái
- lái, mở
- chạy, khởi hành (xe, tàu)
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
打开;驾驶;开始。
Ghi chú: Động từ nhiều nghĩa, xác định theo tân ngữ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
开 + Cửa / Đồ vật điện gia dụng (门/灯/电视)
Mở ra hoặc bật thiết bị điện. VD: 开灯 – bật đèn.
开 + Phương tiện giao thông (车/飞机)
Điều khiển, lái phương tiện giao thông. VD: 他会开车。– Anh ấy biết lái xe.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “开” 18
- 开车kāichē KHAI XAlái xe; lái xe, xe khởi hànhHSK1
- 打开dǎkāi ĐẢ KHAImở ra; mở; bật (thiết bị)HSK2
- 开始kāishǐ KHAI THỦYbắt đầu; sự bắt đầu; lúc ban đầuHSK2
- 开学kāixué KHAI HỌCkhai giảng; bắt đầu năm học mới; khai giảng, vào họcHSK2
- 分开fēnkāi PHÂN KHAIchia ra; tách ra; rời xaHSK3
- 开花kāihuā KHAI HOAnở hoa; ra hoa; nở hoa, trổ hoaHSK3
- 开会kāihuì KHAI HỘIhọp; mở cuộc họp; họp, mở hội nghịHSK3
- 开机kāijī KHAI CƠbật máy; mở máy (điện thoại, máy tính, thiết bị); mở máy, bật máyHSK3
- 开心kāixīn KHAI TÂMvui vẻ; hạnh phúc; vui vẻ, hớn hởHSK3
- 离开líkāi LY KHAIrời khỏi; rời đi; xa rờiHSK3
- 开演kāiyǎn KHAI DIỄNbắt đầu biểu diễn, mở mànHSK4
- 拆开chāikāimở ra; bóc ra; tháo rời raHSK4
- 解开jiěkāi GIẢI KHAIcởi ra; tháo ra; mở nút (dây, quần áo...)HSK4
- 开口kāikǒu KHAI KHẨUmở miệng; mở lời; lên tiếngHSK4
- 拉开lākāikéo ra; mở ra; kéo giãnHSK4
- 让开ràngkāitránh ra; nhường lốiHSK4
- 烧开shāokāi THIÊU KHAIđun sôi; nấu sôiHSK4
- 张开zhāngkāi TRƯƠNG KHAImở ra; giương ra; xòe raHSK4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
