1Động từ
- khai khẩn
- khai hoang
- vỡ đất
Ví dụ
Dāngdì nóngmín bǎ huāngshān kāikěn chéngle guǒyuán.Nông dân địa phương đã khai khẩn đồi hoang thành vườn cây ăn quả.
Jīngguò jǐ dài rén de jiānkǔ nǔlì, zhèlǐ kāikěn chū dàpiàn liángtián.Trải qua sự nỗ lực gian khổ của nhiều thế hệ, nơi đây đã khai khẩn được những vùng ruộng màu mỡ rộng lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把荒地开辟翻耕成可以种植农作物的土地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 荒地/土地 + 开垦成 + danh từ
Biến đổi đất hoang thành loại đất có ích thông qua cày xới, cải tạo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
