Chuyển đến nội dung
弊病

bìbìng

Hán Việt: TỆ BỆNH

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. tệ đoan
  2. khuyết tật
  3. nhược điểm hại người

Ví dụ

  1. 这种制度存在很多弊病。

    Zhè zhǒng zhìdù cúnzài hěn duō bìbìng.Chế độ này tồn tại rất nhiều tệ nạn khuyết điểm.

  2. 旧的考试制度暴露出不少弊病。

    Jiù de kǎoshì zhìdù bàolù chū bù shǎo bìbìng.Chế độ thi cử cũ bộc lộ không ít khuyết tật.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 革除弊病 géchú bìbìngloại bỏ tệ nạn
  • 克服弊病 kèfú bìbìngkhắc phục nhược điểm
  • 制度的弊病 zhìdù de bìbìngtệ đoan của chế độ
  • 存在弊病 cúnzài bìbìngtồn tại khuyết tật

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

弊端;缺点或毛病。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

革除/消除 + 弊病

Động từ mang tân ngữ '弊病' biểu thị việc loại bỏ tệ nạn, hạn chế.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

弊
病

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1