Chuyển đến nội dung
病

bìng

Hán Việt: BỆNH

Danh từ, động từĐộng từ

HSK1Lượng từ: 场、种Bộ: 疒10 nét

1Danh từ, động từ

  1. bệnh
  2. mắc bệnh
  3. bệnh, ốm
  4. căn bệnh

Ví dụ

  1. 他的病好了。

    Bệnh của anh ấy đã khỏi.

  2. 他生病了,今天不能去上学。

    Tā shēngbìng le, jīntiān bù néng qù shàngxué.Cậu ấy bị ốm rồi, hôm nay không thể đi học.

2Động từ

  1. ốm, bệnh
  2. bị ốm, bị bệnh
  3. ốm, bị ốm

Ví dụ

  1. 他病了,今天不能上班。

    Tā bìng le, jīntiān bù néng shàngbān.Anh ấy ốm rồi, hôm nay không thể đi làm.

  2. 医生,我病了。

    Yīshēng, wǒ bìng le.Bác sĩ ơi, tôi bị ốm rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 生病 shēngbìngbị ốm, mắc bệnh
  • 看病 kànbìngkhám bệnh
  • 治病 zhìbìngchữa bệnh
  • 病人 bìngrénngười bệnh, bệnh nhân
  • 大病 dàbìngbệnh nặng
  • 没病 méi bìngkhông có bệnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

生物体发生不健康的现象;生病。

Ghi chú: Có thể dùng như danh từ hoặc động từ.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

生 / 得 + 病

kết cấu động tân biểu thị bị ốm, mắc bệnh. VD: 他生病住院了。– Anh ấy bị ốm nhập viện rồi.

给 + ai đó + 看病

bác sĩ khám bệnh cho ai. VD: 医生给他看病。– Bác sĩ khám bệnh cho anh ấy.

因为……,所以…… (yīnwèi..., suǒyǐ...)

Cặp liên từ dùng để nối các phân câu trong câu ghép chỉ nguyên nhân - kết quả. “因为” (vì, bởi vì) đứng trước phân câu nêu lý do, “所以” (cho nên, nên) đứng trước phân câu nêu kết quả. Hai từ này có thể đi cùng nhau thành cặp, hoặc chỉ dùng một trong hai từ mà ý nghĩa vẫn rõ ràng.

因为你没试过,所以要试一试啊。 – Vì con chưa thử bao giờ nên mới phải thử xem chứ.

因为我生病了,今天没去上班。 – Vì mình bị ốm nên hôm nay không đi làm.

Bài học: HSK2 · 红色的更好看 – Màu đỏ đẹp hơn

偶尔

Phó từ chỉ tần suất biểu thị động tác hoặc tình huống xảy ra rất ít, thi thoảng mới diễn ra một lần (tần suất thấp hơn "有时"). Thường đứng trước động từ hoặc cụm động từ.

我平时很少生病,偶尔才感冒一次。 – Bình thường tôi ít khi ốm, thỉnh thoảng mới bị cảm một lần.

他每天在家做饭,偶尔才出去吃。 – Ngày nào anh ấy cũng nấu cơm ở nhà, thỉnh thoảng mới ra ngoài ăn.

Bài học: HSK4 · 在中国看病 – Đi khám bệnh ở Trung Quốc

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

病

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “病” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1