1Danh từ
- hình cánh cung
- hình cung (hình học)
Ví dụ
Zhè zuò qiáo de shèjì chéngxiàn chū yōuměi de gōngxíng.
Thiết kế của cây cầu này mang hình cánh cung tuyệt đẹp.
Shùxué lǎoshī zài hēibǎn shang huà le yí gè gōngxíng.
Thầy giáo toán đã vẽ một hình cung trên bảng.
Tā bǎ bèi wān chéng gōngxíng, chīlì de bānzhe xiāngzi.
Anh ấy còng lưng lại như hình cánh cung, gắng sức bê chiếc thùng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
像弓一样的形状;数学上指圆弧和弦所围成的图形。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
呈 / 弯成 + 弓形
mang hình dáng hoặc uốn cong như cánh cung. VD: 海湾呈优美的弓形。– Vịnh biển có hình cánh cung tuyệt đẹp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
