Chuyển đến nội dung
弓形

gōngxíng

Hán Việt: CUNG HÌNH

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. hình cánh cung
  2. hình cung (hình học)

Ví dụ

  1. 这座桥的设计呈现出优美的弓形。

    Zhè zuò qiáo de shèjì chéngxiàn chū yōuměi de gōngxíng.

    Thiết kế của cây cầu này mang hình cánh cung tuyệt đẹp.

  2. 数学老师在黑板上画了一个弓形。

    Shùxué lǎoshī zài hēibǎn shang huà le yí gè gōngxíng.

    Thầy giáo toán đã vẽ một hình cung trên bảng.

  3. 他把背弯成弓形,吃力地搬着箱子。

    Tā bǎ bèi wān chéng gōngxíng, chīlì de bānzhe xiāngzi.

    Anh ấy còng lưng lại như hình cánh cung, gắng sức bê chiếc thùng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 呈弓形 chéng gōngxíngcó hình cánh cung
  • 弯成弓形 wān chéng gōngxínguốn cong thành hình cánh cung
  • 弓形面积 gōngxíng miànjīdiện tích hình cung
  • 弓形结构 gōngxíng jiégòukết cấu hình cung

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

像弓一样的形状;数学上指圆弧和弦所围成的图形。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

呈 / 弯成 + 弓形

mang hình dáng hoặc uốn cong như cánh cung. VD: 海湾呈优美的弓形。– Vịnh biển có hình cánh cung tuyệt đẹp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

弓
形

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1