1Danh từ
- cung
- hình vòng cung
Ví dụ
Liúxīng zài yèkōng zhōng huàchū le yí dào měilì de hú.
Sao băng vạch nên một đường cong tuyệt đẹp trên bầu trời đêm.
Shùxué lǎoshī zài hēibǎn shang huà le yí gè yuánhú.
Thầy giáo dạy toán vẽ một cung tròn trên bảng đen.
Cǎihóng xiàng yí dào jùdà de cǎisè cáihú guà zài tiānshang.
Cầu vồng như một dải cung màu khổng lồ treo lơ lửng trên trời.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
古代指木弓;圆周上任意两点之间的部分;像弓一样弯曲的形状。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
划出一道 + 弧
vạch nên/tạo thành một đường cong hình cung. VD: 篮球在空中划出一道漂亮的弧。– Quả bóng rổ vẽ nên một đường vòng cung đẹp mắt trên không trung.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “弧” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
