Chuyển đến nội dung
弩

nǔ

Hán Việt: NỖ

Lượng từ: 张、把

1Danh từ

  1. nỏ (vũ khí)

Ví dụ

  1. 古代士兵经常使用弩进行防御。

    Gǔdài shìbīng jīngcháng shǐyòng nǔ jìnxíng fángyù.

    Binh lính thời xưa thường dùng nỏ để phòng thủ.

  2. 他在博物馆里见到了一把古老的十字弩。

    Tā zài bówùguǎn lǐ jiàndào le yì bǎ gǔlǎo de shízìnǔ.

    Anh ấy nhìn thấy một cây nỏ cổ trong viện bảo tàng.

  3. 猎人手持强弩悄悄接近猎物。

    Lièrén shǒu chí qiángnǔ qiāoqiāo jiējìn lièwù.

    Người thợ săn cầm cây nỏ mạnh khẽ khàng tiếp cận con mồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一把弩 yì bǎ nǔmột chiếc nỏ
  • 十字弩 shízìnǔnỏ chữ thập
  • 连弩 liánnǔnỏ bắn liên hoàn
  • 强弩之末 qiángnǔ zhī mòsức mạnh đã cạn, nỏ mạnh cuối đà

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种利用机械力量发射箭矢的古代兵器。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用/拿 + 弩 + 射擊

dùng hoặc cầm nỏ để bắn. VD: 他用弩射中了目标。– Anh ấy dùng nỏ bắn trúng mục tiêu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

弩

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1