Chuyển đến nội dung
彬

bīn

Từ điển chưa có mục “彬”. Pinyin tham khảo: bīn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 他对待客人总是彬彬有礼。

    Tā duìdài kèrén zǒngshì bīnbīnyǒulǐ.

    Anh ấy đối đãi với khách luôn lịch sự nhã nhặn.

    Từ mục 彬彬有礼

  2. 那个年轻人说话彬彬有礼,让人很有好感。

    Nàge niánqīngrén shuōhuà bīnbīn-yǒulǐ, ràng rén hěn yǒu hǎogǎn.

    Chàng thanh niên đó nói chuyện khiêm nhường lễ phép, khiến người khác rất có cảm tình.

    Từ mục 彬彬有礼

  3. 无论遇到什么情况,她都能保持彬彬有礼的态度。

    Wúlùn yù dào shénme qíngkuàng, tā dōu néng bǎochí bīnbīn-yǒulǐ de tàidù.

    Dù gặp phải tình huống gì, cô ấy đều giữ được thái độ nhã nhặn lễ độ.

    Từ mục 彬彬有礼

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

彬

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “彬” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1