Từ điển chưa có mục “彬”. Pinyin tham khảo: bīn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā duìdài kèrén zǒngshì bīnbīnyǒulǐ.
Anh ấy đối đãi với khách luôn lịch sự nhã nhặn.
Từ mục 彬彬有礼
Nàge niánqīngrén shuōhuà bīnbīn-yǒulǐ, ràng rén hěn yǒu hǎogǎn.
Chàng thanh niên đó nói chuyện khiêm nhường lễ phép, khiến người khác rất có cảm tình.
Từ mục 彬彬有礼
Wúlùn yù dào shénme qíngkuàng, tā dōu néng bǎochí bīnbīn-yǒulǐ de tàidù.
Dù gặp phải tình huống gì, cô ấy đều giữ được thái độ nhã nhặn lễ độ.
Từ mục 彬彬有礼
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “彬” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
