📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “彬彬有礼”
1Thành ngữ
- lịch sự nhã nhặn
- khiêm nhường lễ độ
Ví dụ
Tā duìdài kèrén zǒngshì bīnbīnyǒulǐ.
Anh ấy đối đãi với khách luôn lịch sự nhã nhặn.
Nàge niánqīngrén shuōhuà bīnbīn-yǒulǐ, ràng rén hěn yǒu hǎogǎn.
Chàng thanh niên đó nói chuyện khiêm nhường lễ phép, khiến người khác rất có cảm tình.
Wúlùn yù dào shénme qíngkuàng, tā dōu néng bǎochí bīnbīn-yǒulǐ de tàidù.
Dù gặp phải tình huống gì, cô ấy đều giữ được thái độ nhã nhặn lễ độ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容文雅而有礼貌。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + đối tượng + 彬彬有礼
Đối xử hoặc cư xử với ai một cách lịch sự, nhã nhặn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
