Chuyển đến nội dung
征兵徵兵

zhēngbīng

Hán Việt: CHINH BINH

Động từ

HSK6Lượng từ: 次

1Động từ

  1. tuyển quân
  2. chiêu binh
  3. gọi nhập ngũ

Ví dụ

  1. 国家每年秋季开始征兵。

    Guójiā měinián qiūjì kāishǐ zhēngbīng.Nhà nước bắt đầu tuyển quân vào mùa thu hàng năm.

  2. 他到了征兵的年龄。

    Tā dào le zhēngbīng de niánlíng.Anh ấy đã đến tuổi nhập ngũ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 征兵工作 zhēngbīng gōngzuòcông tác tuyển quân
  • 征兵体检 zhēngbīng tǐjiǎnkhám sức khỏe nghĩa vụ quân sự
  • 征兵标准 zhēngbīng biāozhǔntiêu chuẩn tuyển quân
  • 征兵年龄 zhēngbīng niánlíngđộ tuổi nhập ngũ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

国家依法征集公民服现役。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

征兵 + danh từ

dùng như định ngữ chỉ các hoạt động, tiêu chuẩn liên quan đến tuyển binh. VD: 征兵政策 – Chính sách tuyển quân.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

征
兵

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1