1Danh từ
- người lính
- binh lính
- quân đội
- quân sự
- chiến tranh
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指士兵、军队;也指武器或军事。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
当 + 兵
cụm động tân mang nghĩa gia nhập quân đội, đi bộ đội. VD: 他高中毕业就去当兵了。– Anh ấy tốt nghiệp cấp ba xong là đi lính.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “兵” 16
- 兵器bīngqìbinh khí; vũ khíHSK5
- 老兵lǎobīng LÃO BINHcựu chiến binh; người lính già; lính kỳ cựuHSK5
- 士兵shìbīng SĨ BINHbinh sĩ; người línhHSK6
- 伏兵fúbīng PHỤC BINHphục binh; quân mai phụcHSK6
- 卫兵wèibīng VỆ BINHlính gác; vệ binhHSK6
- 征兵zhēngbīng CHINH BINHtuyển quân; chiêu binh; gọi nhập ngũHSK6
- 官兵guānbīng QUAN BINHquan binh; sĩ quan và binh línhHSK7–9
- 兵役bīngyì BINH DỊCHnghĩa vụ quân sự; việc quân dịch
- 兵营bīngyíng BINH DOANHdoanh trại; doanh trại quân đội
- 炮兵pàobīng PHÁO BINHpháo binh; lính pháo binh
- 哨兵shàobīng SẠO BINHlính gác; lính cảnh giới
- 阅兵yuèbīng DUYỆT BINHduyệt binh
- 兵马俑bīngmǎyǒng BINH MÃ DŨNGtượng binh mãHSK4
- 服兵役fúbīngyì PHỤC BINH DỊCHthực hiện nghĩa vụ quân sự; đi lính; nhập ngũHSK5
- 兵工厂bīnggōngchǎng BINH CÔNG XƯỞNGnhà máy vũ khí; xưởng quân giới
- 纸上谈兵zhǐshàng-tánbīng CHỈ THƯỢNG ĐÀM BINHnói suông trên giấy; bàn việc trên giấy; lý thuyết suôngHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
