1Động từ
- trưng cầu
- xin (ý kiến)
- xin ý kiến, trưng cầu
Ví dụ
Zuò juédìng zhīqián yào zhēngqiú dàjiā de yìjiàn.
Trước khi quyết định cần xin ý kiến của mọi người.
Jīnglǐ zhèngzài zhēngqiú yǒuguān fāng'àn de xiūgǎi jiànyì.
Giám đốc đang trưng cầu các đề xuất sửa đổi về phương án.
Xuéxiào xiàng quántǐ shīshēng gōngkāi zhēngqiú xiàoxùn de shèjì fāng'àn.
Nhà trường công khai trưng cầu phương án thiết kế khẩu hiệu trường từ toàn thể giáo viên và học sinh.
Xiūgǎi lùnwén qián, nǐ kěyǐ duō zhēngqiú tóngháng zhuānjiā de yìjiàn.
Trước khi chỉnh sửa luận văn, bạn có thể xin thêm ý kiến của các chuyên gia trong ngành.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
访求;寻求;希望得到(意见、建议等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 + đối tượng + 征求 + danh từ (意见/看法)
Xin hoặc trưng cầu ý kiến từ ai đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
