1Danh từ
- ảnh chụp nhanh
- ảnh lấy ngay
- ảnh chụp nhanh trạng thái (tin học, snapshot)
Ví dụ
Tā zài zìdòng shòuhuòjī páng pāile yī zhāng kuàizhào.
Anh ấy đã chụp một tấm ảnh lấy ngay bên cạnh máy bán hàng tự động.
Pāilìdé xiàngjī néng lìkè xǐchū kuàizhào.
Máy ảnh chụp lấy ngay có thể rửa ảnh ra tức thì.
Shèyǐngshī zài jiētóu zhuāpāi le xǔduō kuàizhào.
Nhiếp ảnh gia đã chụp nhanh nhiều bức ảnh trên đường phố.
Xìtǒng měitiān huì zìdòng shēngchéng yī gè shùjùkù kuàizhào.
Hệ thống mỗi ngày sẽ tự động tạo một snapshot cơ sở dữ liệu.
Shēngjí qián qǐng xiān bǎocún dāngqián xūnǐjī de kuàizhào.
Trước khi nâng cấp xin hãy lưu lại snapshot của máy ảo hiện tại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
摄影时快速拍摄的照片,也指能立刻冲洗出来的照片;计算机中指特定时间点系统状态的完整记录。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
拍 / 生成 + 快照
Chụp ảnh lấy ngay hoặc tạo snapshot dữ liệu. VD: 备份前先创建系统快照。– Trước khi sao lưu hãy tạo snapshot hệ thống trước.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
