Chuyển đến nội dung
快照

kuàizhào

Hán Việt: KHOÁI CHIẾU

Lượng từ: 张、份

1Danh từ

  1. ảnh chụp nhanh
  2. ảnh lấy ngay
  3. ảnh chụp nhanh trạng thái (tin học, snapshot)

Ví dụ

  1. 他在自动售货机旁拍了一张快照。

    Tā zài zìdòng shòuhuòjī páng pāile yī zhāng kuàizhào.

    Anh ấy đã chụp một tấm ảnh lấy ngay bên cạnh máy bán hàng tự động.

  2. 拍立得相机能立刻洗出快照。

    Pāilìdé xiàngjī néng lìkè xǐchū kuàizhào.

    Máy ảnh chụp lấy ngay có thể rửa ảnh ra tức thì.

  3. 摄影师在街头抓拍了许多快照。

    Shèyǐngshī zài jiētóu zhuāpāi le xǔduō kuàizhào.

    Nhiếp ảnh gia đã chụp nhanh nhiều bức ảnh trên đường phố.

  4. 系统每天会自动生成一个数据库快照。

    Xìtǒng měitiān huì zìdòng shēngchéng yī gè shùjùkù kuàizhào.

    Hệ thống mỗi ngày sẽ tự động tạo một snapshot cơ sở dữ liệu.

  5. 升级前请先保存当前虚拟机的快照。

    Shēngjí qián qǐng xiān bǎocún dāngqián xūnǐjī de kuàizhào.

    Trước khi nâng cấp xin hãy lưu lại snapshot của máy ảo hiện tại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 拍快照 pāi kuàizhàochụp ảnh lấy ngay
  • 街头快照 jiētóu kuàizhàoảnh chụp nhanh đường phố
  • 系统快照 xìtǒng kuàizhàosnapshot hệ thống
  • 创建快照 chuàngjiàn kuàizhàotạo snapshot

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

摄影时快速拍摄的照片,也指能立刻冲洗出来的照片;计算机中指特定时间点系统状态的完整记录。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

拍 / 生成 + 快照

Chụp ảnh lấy ngay hoặc tạo snapshot dữ liệu. VD: 备份前先创建系统快照。– Trước khi sao lưu hãy tạo snapshot hệ thống trước.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

快
照

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1