Chuyển đến nội dung
忽悠

hūyou

Hán Việt: HỐT DU

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. phỉnh phờ
  2. lừa gạt
  3. chém gió
  4. dụ dỗ

Ví dụ

  1. 你别忽悠我了。

    Nǐ bié hūyou wǒ le.Bạn đừng có phỉnh phờ tôi nữa.

  2. 他被骗子忽悠得团团转。

    Tā bèi piànzi hūyou de tuántuánzhuàn.Anh ấy bị kẻ lừa đảo phỉnh phờ đến quay mòng mòng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 忽悠人 hūyou rénlừa phỉnh người khác
  • 被忽悠 bèi hūyoubị lừa gạt / bị dắt mũi
  • 大忽悠 dàhūyoukẻ đại bịp / chuyên chém gió
  • 到处忽悠 dàochù hūyouđi khắp nơi lừa phỉnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

方言,用谎话哄骗、忽悠人;晃动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被 + 某人 + 忽悠 + 了

bị ai đó lừa gạt/phỉnh phờ. VD: 我又被他忽悠了。– Tôi lại bị anh ta dụ rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

忽
悠

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1