1Động từ
- lắc lư
- chao đảo
- lung lay
Ví dụ
Xiǎochuán zài bōlàng zhōng zuǒyòu yáohuàng.
Chiếc thuyền nhỏ lắc lư chao đảo theo từng đợt sóng.
Dàfēng chuī de lùbiān de shùmù jùliè yáohuàng.
Gió lớn thổi khiến cây cối bên đường chao đảo dữ dội.
Tā hēzuì le jiǔ, zǒuqǐ lù lai shēntǐ zhí yáohuàng.
Anh ấy uống say, bước đi cả người cứ lảo đảo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
摇摆晃动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
左右/前后 + 摇晃
biểu thị hướng lắc lư, chao đảo. VD: 吊灯左右摇晃起来。– Đèn chùm lắc lư sang hai bên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
