Chuyển đến nội dung
恍惚

huǎnghū

Hán Việt: HOẢNG HỐT

Tính từPhó từ

HSK6

1Tính từ

  1. mơ màng
  2. lơ đãng
  3. thần trí không rõ ràng
  4. bàng hoàng

Ví dụ

  1. 他最近精神恍惚,常常心不在焉。

    Tā zuìjìn jīngshén huǎnghū, chángcháng xīnbùzàiyān.Dạo này tinh thần anh ấy cứ mơ màng, thường xuyên lơ đễnh.

  2. 生病发高烧时,我整个人都恍恍惚惚的。

    Shēngbìng fā gāoshāo shí, wǒ zhěng gè rén dōu huǎnghuǎnghūhū de.Lúc ốm sốt cao, cả người tôi cứ mơ mơ màng màng.

2Phó từ

  1. dường như
  2. mang máng
  3. lờ mờ

Ví dụ

  1. 我恍惚记得以前来过这个地方。

    Wǒ huǎnghū jìdé yǐqián lái guo zhè gè dìfang.Tôi mang máng nhớ là trước đây từng đến nơi này.

  2. 睡梦中,我恍惚听见有人在叫我。

    Shuìmèng zhōng, wǒ huǎnghū tīngjiàn yǒurén zài jiào wǒ.Trong giấc mơ, tôi lờ mờ nghe thấy có người đang gọi mình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 精神恍惚 jīngshén huǎnghūtinh thần mơ màng/lơ đãng
  • 神情恍惚 shénqíng huǎnghūvẻ mặt ngơ ngác/bàng hoàng
  • 恍惚听见 huǎnghū tīngjiànmang máng nghe thấy
  • 恍惚记得 huǎnghū jìdénhớ mang máng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

神志不清,心神不定;隐隐约约。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

精神/神情 + 恍惚

Diễn tả trạng thái tinh thần không tỉnh táo hoặc vẻ mặt thất thần. VD: 他受了打击,神情恍惚。– Anh ấy bị đả kích, vẻ mặt ngơ ngác.

恍惚 + 动词 (记得/看见/觉得)

Làm phó từ biểu thị nhận thức lờ mờ, không rõ ràng. VD: 我恍惚觉得在哪里见过他。– Tôi mang máng cảm thấy đã gặp anh ấy ở đâu rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

恍
惚

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1