1Động từ
- tỉnh lại
- hồi tỉnh
Ví dụ
2Tính từ
- tỉnh táo
- sáng suốt
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
神志从昏迷恢复正常;头脑清楚。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
保持 + 头脑/认识 + 清醒
giữ cho đầu óc hoặc nhận thức luôn tỉnh táo, sáng suốt. VD: 我们要保持头脑清醒。– Chúng ta cần giữ cho đầu óc tỉnh táo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
