1Phó từ
- vừa vặn
- chính
- đúng là
- chính, đúng là
Ví dụ
Shìshí qiàqià xiāngfǎn, qíngkuàng bìng méiyǒu hǎozhuǎn.
Sự thật hoàn toàn ngược lại, tình hình chẳng hề tiến triển tốt hơn.
Nǐ de kànfǎ qiàqià yě shì wǒ xiǎng shuō de.
Quan điểm của bạn đúng là điều tôi cũng muốn nói.
Tā suǒ dānxīn de, qiàqià shì wèntí zuì róngyì fāshēng de dìfang.
Điều anh ấy lo lắng chính là chỗ dễ nảy sinh vấn đề nhất.
Tā wàibiǎo kànsì yánsù, dàn nèixīn qiàqià shì yī gè jíqí tǐtiē de rén.
Vẻ ngoài anh ấy trông có vẻ khó tính, nhưng bên trong đúng là một người cực kỳ biết quan tâm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
正好;正巧。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
恰恰 + động từ / tính từ
Nhấn mạnh sự trùng hợp ngẫu nhiên hoặc khẳng định một sự thật hiển nhiên (chính là, đúng là...).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
