Chuyển đến nội dung
恰

qià

Từ điển chưa có mục “恰”. Pinyin tham khảo: qià. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 事实与你预料的恰恰相反。

    Shìshí yǔ nǐ yùliào de qiàqià xiāngfǎn.

    Sự thật hoàn toàn trái ngược với dự đoán của anh.

    Từ mục 相反

  2. 我正要去找你,恰好你来了。

    Wǒ zhèng yào qù zhǎo nǐ, qiàhǎo nǐ lái le.

    Tôi đang định đi tìm bạn thì vừa hay bạn lại đến.

    Từ mục 恰好

  3. 这笔钱恰好够买两张火车票。

    Zhè bǐ qián qiàhǎo gòu mǎi liǎng zhāng huǒchē piào.

    Khoản tiền này vừa vặn đủ mua hai vé tàu hỏa.

    Từ mục 恰好

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

恰

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “恰” 6

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1