Từ điển chưa có mục “恰”. Pinyin tham khảo: qià. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Shìshí yǔ nǐ yùliào de qiàqià xiāngfǎn.
Sự thật hoàn toàn trái ngược với dự đoán của anh.
Từ mục 相反
Wǒ zhèng yào qù zhǎo nǐ, qiàhǎo nǐ lái le.
Tôi đang định đi tìm bạn thì vừa hay bạn lại đến.
Từ mục 恰好
Zhè bǐ qián qiàhǎo gòu mǎi liǎng zhāng huǒchē piào.
Khoản tiền này vừa vặn đủ mua hai vé tàu hỏa.
Từ mục 恰好
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “恰” 6
- 恰当qiàdàng KHÁP ĐƯƠNGthích đáng; phù hợp; thích hợpHSK6
- 恰好qiàhǎo KHÁP HẢOvừa vặn; vừa hay; đúng lúcHSK6
- 恰恰qiàqià KHÁP KHÁPvừa vặn; chính; đúng làHSK6
- 恰巧qiàqiǎo KHÁC XẢOvừa khéo; đúng lúc; tình cờHSK7–9
- 恰到好处qiàdào-hǎochù KHẮC ĐÁO HẢO XỨvừa vặn; vừa khéo; đúng mựcHSK7–9
- 恰如其分qiàrú-qífèn KHÁC NHƯ KỲ PHẬNvừa phải; đúng mực; thích đángHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
