Từ điển chưa có mục “悖”. Pinyin tham khảo: bèi. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Déyù yǔ zhìyù yīngdāng bìngxíngbúbèi.
Giáo dục đạo đức và giáo dục trí tuệ nên được tiến hành song song không mâu thuẫn.
Từ mục 并行
Lǐfàshī bèilùn shì luójíxué zhōng zhùmíng de bèilùn.
Nghịch lý người thợ cạo là một nghịch lý nổi tiếng trong logic học.
Từ mục 悖论
Zhè ge lǐlùn huāngdàn bèimiù, gēnběn zhàn bu zhù jiǎo.
Lý thuyết này hoang đường phi lý, hoàn toàn không đứng vững được.
Từ mục 悖谬
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “悖” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
