Chuyển đến nội dung
相反

xiāngfǎn

Hán Việt: TƯƠNG PHẢN

Tính từLiên từ, tính từ

HSK4

1Tính từ

  1. trái ngược
  2. ngược lại
  3. trái lại
  4. trái ngược, tương phản
  5. ngược lại, tương phản

Ví dụ

  1. 我们俩的性格正好相反。

    Wǒmen liǎ de xìnggé zhènghǎo xiāngfǎn.Tính cách của hai chúng tôi hoàn toàn trái ngược nhau.

  2. 他不但没有生气,相反还笑了笑。

    Tā búdàn méiyǒu shēngqì, xiāngfǎn hái xiào le xiào.Anh ấy chẳng những không giận, ngược lại còn mỉm cười.

2Liên từ, tính từ

  1. ngược lại, trái ngược
  2. trái lại, ngược lại

Ví dụ

  1. 他的想法正好跟我相反。

    Tā de xiǎngfǎ zhènghǎo gēn wǒ xiāngfǎn.Suy nghĩ của anh ấy hoàn toàn trái ngược với tôi.

  2. 他不但没生气,相反还笑着安慰我。

    Tā búdàn méi shēngqì, xiāngfǎn hái xiào zhe ānwèi wǒ.Anh ấy chẳng những không giận, trái lại còn mỉm cười an ủi tôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 正好相反 zhènghǎo xiāngfǎnhoàn toàn ngược lại
  • 完全相反 wánquán xiāngfǎnhoàn toàn trái ngược
  • 截然相反 jiérán xiāngfǎnhoàn toàn đối lập
  • 走向相反的方向 zǒuxiàng xiāngfǎn de fāngxiàngđi theo hướng ngược lại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

事物的两个方面互相对立、排斥。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……,相反,……

nối hai phân câu biểu thị sự đối lập, dịch là 'trái lại, ngược lại'. VD: 任务并不难,相反,很有趣。– Nhiệm vụ không hề khó, trái lại rất thú vị.

跟/与……相反

trái ngược với cái gì. VD: 实际情况跟我预想的完全相反。– Tình hình thực tế hoàn toàn trái ngược với dự đoán của tôi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

相
反

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1