Chuyển đến nội dung
悦耳悅耳

yuè’ěr

Hán Việt: DUYỆT NHĨ

Tính từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. vui tai
  2. êm tai
  3. du dương

Ví dụ

  1. 林子里传来了清脆悦耳的鸟鸣声。

    Línzi lǐ chuánlái le qīngcuì yuè’ěr de niǎomíngshēng.Trong rừng truyền đến tiếng chim hót trong trẻo êm tai.

  2. 她的声音非常温柔悦耳。

    Tā de shēngyīn fēicháng wēnróu yuè’ěr.Giọng nói của cô ấy vô cùng dịu dàng êm tai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 悦耳动听 yuè’ěr dòngtīngêm tai du dương
  • 清脆悦耳 qīngcuì yuè’ěrtrong trẻo êm tai
  • 声音悦耳 shēngyīn yuè’ěrgiọng nói êm tai
  • 格外悦耳 gédiàn yuè’ěrđặc biệt êm tai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

好听;动听。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

悦耳 + 的 + danh từ (chỉ âm thanh)

Dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho âm thanh, tiếng nhạc, lời ca.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

悦
耳

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1