Từ điển chưa có mục “悯”. Pinyin tham khảo: mǐn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Wǒmen yào xuéhuì liánmǐn ruòzhě.
Chúng ta phải học cách thương xót người yếu thế.
Từ mục 怜悯
Tā bù xūyào rènhé rén de liánmǐn.
Cô ấy không cần sự thương hại của bất kỳ ai.
Từ mục 怜悯
Tā liánmǐn jiētóu de liúlànghàn, gěi le tāmen yìxiē qián.
Anh ấy thương hại những người vô gia cư trên phố và cho họ một ít tiền.
Từ mục 怜悯
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “悯” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
