1Động từ
- thương hại
- thương xót
Ví dụ
Tā liánmǐn jiētóu de liúlànghàn, gěi le tāmen yìxiē qián.
Anh ấy thương hại những người vô gia cư trên phố và cho họ một ít tiền.
Tā bù xūyào rènhé rén de liánmǐn.
Cô ấy không cần sự thương hại của bất kỳ ai.
Wǒmen yào xuéhuì liánmǐn ruòzhě.
Chúng ta phải học cách thương xót người yếu thế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对肉体或精神上遭受痛苦的人表示同情。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……充满怜悯
tràn ngập lòng thương hại đối với ai. VD: 他对这些孤儿充满怜悯。– Anh ấy tràn đầy lòng thương xót đối với những đứa trẻ mồ côi này.
处于怜悯 / 出于怜悯
xuất phát từ lòng thương hại. VD: 他出于怜悯收留了流浪狗。– Anh ấy nhận nuôi chú chó hoang vì lòng thương hại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
