Từ điển chưa có mục “悸”. Pinyin tham khảo: jì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Qíngxù guòdù jǐnzhāng róngyì yǐnqǐ xīnjì.
Căng thẳng cảm xúc quá mức dễ gây ra chứng đánh trống ngực.
Từ mục 心悸
Qīngchūnqī de měngdǒng yǔ jìdòng lìng rén nánwàng.
Sự ngây ngô và những rung động thời thanh xuân thật khó quên.
Từ mục 悸动
Kànjiàn tā de nà yí kè, wǒ de xīn kāishǐ jìdòng.
Khoảnh khắc nhìn thấy cô ấy, trái tim tôi bắt đầu đập rộn ràng.
Từ mục 悸动
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “悸” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
