1Động từ
- run rẩy
- thổn thức
- xao xuyến
- tim đập rộn ràng
Ví dụ
Tīng dào zhè ge hǎo xiāoxi, tā de nèixīn yízhèn jìdòng.
Nghe được tin tốt này, lòng anh ấy bỗng thổn thức xao xuyến.
Qīngchūnqī de měngdǒng yǔ jìdòng lìng rén nánwàng.
Sự ngây ngô và những rung động thời thanh xuân thật khó quên.
Kànjiàn tā de nà yí kè, wǒ de xīn kāishǐ jìdòng.
Khoảnh khắc nhìn thấy cô ấy, trái tim tôi bắt đầu đập rộn ràng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
因心慌、害怕或激动而心跳加快,多指内心的触动、波澜。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
令/使 + người + (内心) + 悸动
khiến cho ai đó cảm thấy xao xuyến, rung động. VD: 这首情歌令人心生悸动。 – Bài tình ca này khiến lòng người thổn thức.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
