Chuyển đến nội dung
惊骇驚駭

jīnghài

Tính từ

HSK6

1Tính từ

  1. kinh hãi
  2. sợ hãi tột độ

Ví dụ

  1. 听到这个可怕的消息,大家都感到无比惊骇。

    Tīngdào zhège kěpà de xiāoxi, dàjiā dōu gǎndào wúbǐ jīnghài.Nghe được tin đáng sợ này, mọi người đều cảm thấy vô cùng kinh hãi.

  2. 他脸上露出了惊骇的神色。

    Tā liǎn shàng lùchū le jīnghài de shénsè.Trên mặt anh ta lộ rõ vẻ kinh hãi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 惊骇万分 jīnghài wànfēnvô cùng kinh hãi
  • 令人惊骇 lìng rén jīnghàikhiến người ta kinh hãi
  • 惊骇的神情 jīnghài de shénqíngnét mặt kinh hãi
  • 感到惊骇 gǎndào jīnghàicảm thấy sợ hãi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

惊慌害怕。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

令人 + 惊骇

Khiến người khác phải kinh sợ, bàng hoàng. VD: 令人惊骇的真相 – chân tướng khiến người ta kinh hãi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

惊
骇

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1