1Động từ
- tiếc nuối
- xót thương
Ví dụ
Tīng dào tā yīn yìwài qùshì de xiāoxi, dàjiā dōu gǎndào shífēn wǎnxī.Nghe tin anh ấy qua đời vì tai nạn, mọi người đều vô cùng tiếc nuối.
Tā cuòguò le zhème hǎo de shēnzào jīhuì, zhēn lìngrén wǎnxī.Anh ấy bỏ lỡ cơ hội học tập nâng cao tốt như vậy, thật khiến người ta tiếc nuối.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对不幸的人或令人遗憾的事情表示可惜、同情。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 + Đối tượng + (感到) 惋惜
Tiếc nuối hoặc xót xa cho ai hay điều gì. VD: 大家都为他惋惜。– Mọi người đều tiếc cho anh ấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
