Chuyển đến nội dung
意涵

yìhán

Hán Việt: Ý HÀM

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. ý nghĩa
  2. hàm ý
  3. nội hàm

Ví dụ

  1. 这个词语有着丰富的文化意涵。

    Zhè ge cíyǔ yǒuzhe fēngfù de wénhuà yìhán.Từ ngữ này mang hàm ý văn hóa phong phú.

  2. 我们要深入理解这句话的深层意涵。

    Wǒmen yào shēnrù lǐjiě zhè jù huà de shēncéng yìhán.Chúng ta cần hiểu sâu sắc ý nghĩa tầng sâu của câu nói này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 文化意涵 wénhuà yìhánhàm ý văn hóa
  • 深层意涵 shēncéng yìháný nghĩa sâu xa
  • 丰富意涵 fēngfù yìhánhàm ý phong phú
  • 时代意涵 shídài yìháný nghĩa thời đại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

内在的意义、涵义。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

具有 / 蕴含 + ……的意涵

Chứa đựng hoặc mang ý nghĩa, nội hàm gì đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

意
涵

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1