1Động từ
- ghét
- căm ghét
- ghê tởm
Ví dụ
Tā ài-zēng fēnmíng, shēn shòu tóngshìmen de jìngpèi.
Anh ấy yêu ghét rõ ràng, được các đồng nghiệp vô cùng khâm phục.
Rénmen zēngwù nà zhǒng sǔnrén-lìjǐ de bēibǐ xíngwéi.
Mọi người căm ghét hành vi đê tiện hại người ích ta đó.
Tā liǎn shàng lòu chū zēngxián de shénsè.
Trên khuôn mặt anh ấy lộ rõ vẻ chán ghét.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
厌恶;恨。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
憎 + danh từ / cụm danh từ
Từ đơn âm tiết, thường xuất hiện trong các từ ghép hoặc thành ngữ mang nghĩa căm ghét sâu sắc. VD: 面目可憎 – mặt mũi đáng ghét.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “憎” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
