1Động từ
- căm hận
- căm thù
- ghét cay ghét đắng
Ví dụ
Rénmen zēnghèn fādòng qīnlüè zhànzhēng de zuìfàn.
Mọi người căm phẫn những kẻ phát động chiến tranh xâm lược.
Tā yīnwèi shòudào bèipàn ér zēnghèn guòqù de péngyou.
Vì bị phản bội nên anh ấy căm hận người bạn trước đây.
Shēnghuó zhōng de kǔnàn bìng méiyǒu ràng tā zēnghèn shìjiè.
Những nỗi thống khổ trong cuộc sống không hề khiến cô ấy căm ghét thế giới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
厌恶并怨恨。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
因/因为……而憎恨……
vì lý do gì đó mà sinh lòng căm thù ai/cái gì. VD: 他因欺骗而憎恨那个人。– Anh ấy vì bị lừa dối mà căm hận người đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
