Chuyển đến nội dung
憧憬

chōngjǐng

Hán Việt: SUNG CẢNH

HSK7–9

1Động từ

  1. hướng về
  2. khao khát
  3. mơ ước

Ví dụ

  1. 年轻人总是对未来充满憧憬。

    Niánqīngrén zǒng shì duì wèilái chōngmǎn chōngjǐng.

    Người trẻ tuổi luôn tràn đầy niềm ước mơ khao khát về tương lai.

  2. 他憧憬着有一天能环游世界。

    Tā chōngjǐngzhe yǒu yì tiān néng huányóu shìjiè.

    Anh ấy mơ ước một ngày nào đó có thể đi du lịch vòng quanh thế giới.

  3. 孩子们聚在一起,热烈地憧憬着大学生活。

    Háizimen jù zài yìqǐ, rèliè de chōngjǐngzhe dàxué shēnghuó.

    Bọn trẻ tụ tập cùng nhau, háo hức mơ tưởng về cuộc sống đại học.

2Danh từ

  1. niềm mơ ước
  2. ước nguyện tương lai

Ví dụ

  1. 美好的憧憬激励着他不断前进。

    Měihǎo de chōngjǐng jīlì zhe tā búduàn qiánjìn.

    Niềm mơ ước tốt đẹp khích lệ anh ấy không ngừng tiến bước.

  2. 带着对新生活的憧憬,她来到了北京。

    Dàizhe duì xīn shēnghuó de chōngjǐng, tā láidào le Běijīng.

    Mang theo ước mơ về cuộc sống mới, cô ấy đã đến Bắc Kinh.

  3. 童年的美好憧憬终于变成了现实。

    Tóngnián de měihǎo chōngjǐng zhōngyú biànchéng le xiànshí.

    Ước mơ tươi đẹp thời thơ ấu cuối cùng cũng biến thành hiện thực.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 美好的憧憬 měihǎo de chōngjǐngước vọng tốt đẹp
  • 充满憧憬 chōngmǎn chōngjǐngtràn ngập mơ ước
  • 无限憧憬 wúxiàn chōngjǐngước vọng vô biên
  • 憧憬未来 chōngjǐng wèiláihướng tới tương lai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

对未来的美好生活或事物充满向往。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对……充满憧憬

Tràn đầy niềm hy vọng, ước mơ tốt đẹp đối với điều gì trong tương lai.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

憧
憬

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1