Từ điển chưa có mục “憬”. Pinyin tham khảo: jǐng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Niánqīngrén zǒng shì duì wèilái chōngmǎn chōngjǐng.
Người trẻ tuổi luôn tràn đầy niềm ước mơ khao khát về tương lai.
Từ mục 憧憬
Tā chōngjǐngzhe yǒu yì tiān néng huányóu shìjiè.
Anh ấy mơ ước một ngày nào đó có thể đi du lịch vòng quanh thế giới.
Từ mục 憧憬
Měihǎo de chōngjǐng jīlì zhe tā búduàn qiánjìn.
Niềm mơ ước tốt đẹp khích lệ anh ấy không ngừng tiến bước.
Từ mục 憧憬
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “憬” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
