1Tính từ
- lười biếng
- chểnh mảng
- lơ là
- trì trệ
Ví dụ
Miànlín zhòngyào kǎoshì, dàjiā sīháo bù gǎn xièdài.Đứng trước kỳ thi quan trọng, mọi người không dám lơ là dù chỉ một chút.
Chángqī chóngfù de gōngzuò róngyì ràng rén chǎnshēng xièdài xīnlǐ.Công việc lặp đi lặp lại lâu ngày dễ khiến người ta nảy sinh tâm lý chểnh mảng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
松懈懒散;怠慢。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不敢 / 不能 + 懈怠
Biểu thị thái độ nghiêm túc, không được phép lơ là chểnh mảng. VD: 工作中不能懈怠。 – Trong công việc không thể lơ là.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
