1Tính từ
- lười biếng
- lười nhác
Ví dụ
Tā yīnwèi lǎnduò ér diūle gōngzuò.
Anh ấy bị mất việc vì lười biếng.
Kèfú lǎnduò shì zǒuxiàng chénggōng de guānjiàn yí bù.
Khắc phục thói lười biếng là một bước quan trọng hướng tới thành công.
Tā píngshí hěn lǎnduò, cóngbù zhǔdòng fēndān jiāwù.
Bình thường anh ta rất lười nhác, chẳng bao giờ chủ động chia sẻ việc nhà.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不爱劳动和工作;不勤快。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
主语 + 很/十分 + 懒惰
dùng miêu tả tính cách hay thói quen lười biếng của một người. VD: 他这个人太懒惰。– Con người anh ta lười quá.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
