Chuyển đến nội dung
戊醇

wùchún

Hán Việt: MẬU THUẦN

Danh từ

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. pentanol
  2. rượu amylic

Ví dụ

  1. 戊醇是一种常见的有机化合物。

    Wùchún shì yī zhǒng chángjiàn de yǒujī huàhéwù.Pentanol là một hợp chất hữu cơ phổ biến.

  2. 实验室里存放着几瓶正戊醇。

    Shíyànshì lǐ cúnfàng zhe jǐ píng zhèngwùchún.Trong phòng thí nghiệm có lưu trữ vài chai n-pentanol.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 正戊醇 zhèngwùchúnn-pentanol
  • 异戊醇 yìwùchúnisoamyl alcohol
  • 戊醇溶液 wùchún róngyèdung dịch pentanol
  • 工业戊醇 gōngyè wùchúnpentanol công nghiệp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

含有五个碳原子的醇类化合物的总称,常用于工业溶剂。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

戊醇 + 用作/作为 + tân ngữ

Dùng để nêu công dụng của chất pentanol. VD: 戊醇用作溶剂。 – Pentanol được dùng làm dung môi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

戊
醇

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1