1Tính từ
- đậm đà
- thuần khiết
- nồng đượm (mùi vị, hương thơm)
Ví dụ
2Danh từ
- ancol
- rượu
- chất cồn (hợp chất hữu cơ)
Ví dụ
Yǐchún cháng yòngyú yīliáo xiāodú.
Etanol thường được dùng để khử trùng y tế.
Jiǎchún jùyǒu hěn qiáng de dúxìng, qiānwàn bù néng yǐnyòng.
Metanol có độc tính rất mạnh, tuyệt đối không được uống.
Zhè zhǒng xīnxíng ránliào hányǒu shēngwùchún.
Loại nhiên liệu mới này có chứa cồn sinh học.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
味厚、纯正;有机化合物的一类。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
气味/滋味 + 醇厚/醇香
dùng miêu tả hương vị của rượu, trà, cà phê đậm đà thơm ngát.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “醇” 18
- 丙醇bǐngchúnpropanol (một hợp chất hóa học)HSK6
- 醇酸chúnsuān THUẦN TOANnhựa alkyd; hợp chất axit-rượu (hóa học)HSK6
- 丁醇dīngchúnbutanol (hóa học, một loại cồn 4 cacbon)HSK6
- 甾醇zāichún TAI THUẦNsterol (hợp chất hóa sinh hữu cơ)HSK6
- 醇厚chúnhòu THUẦN HẬUđậm đà; thơm nồng (rượu, trà, đồ uống); chất phácHSK7–9
- 二醇èrchún NHỊ THUẦNđiol; chất chứa hai nhóm hiđroxyl
- 固醇gùchún CỐ THUẦNsterol; chất béo sinh học sterol
- 甲醇jiǎchún GIÁP THUẦNcồn metylic; metanol
- 戊醇wùchún MẬU THUẦNpentanol; rượu amylic
- 乙醇yǐchúnê-ta-nôn; cồn; rượu etylic
- 丙二醇bǐngèrchún BÍNH NHỊ THUẦNpropylene glycol (hợp chất hóa học)HSK6
- 赤藓醇chìxiǎnchún XÍCH TIỂN THUẦNerythritol (một loại đường rượu tự nhiên dùng làm chất tạo ngọt ít calo)HSK6
- 雌三醇císānchún TỪ TAM THUẦNestriol (một loại hormone sinh dục nữ)HSK6
- 胆固醇dǎngùchúncholesterolHSK6
- 异丙醇yìbǐngchúnisopropanol; rượu isopropylic (hóa chất công nghiệp, dung môi sát trùng)HSK6
- 丙三醇bǐngsānchúnglixerol; glycerin
- 薄荷醇bòhechúnmenthol; mentola (hợp chất hữu cơ chiết xuất từ bạc hà)
- 甘露醇gānlùchún CAM LỘ THUẦNmannitol (một loại thuốc lợi tiểu, giảm áp lực nội sọ)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
