1Danh từ
- cây kích
- kích (loại vũ khí cổ kết hợp giữa giáo và mác)
Ví dụ
Lǚ Bù shǒu chí fāngtiānhuàjǐ, wēifēng lǐnlǐn.
Lữ Bố tay cầm Phương Thiên Hoạ Kích, uy phong lẫm liệt.
Bówùguǎn lǐ zhǎnchū le gǔdài chūtǔ de qīngtóngjǐ.
Bảo tàng trưng bày cây kích bằng đồng thanh khai quật từ thời cổ đại.
Gǔdài shǒuchéng de wèishì dàduō shǒu chí chángjǐ.
Vệ sĩ giữ thành thời cổ phần lớn đều cầm trường kích.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
古代兵器,合戈、矛为一体,兼有刺和勾斫两种功能。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
手持 + 戟
tay cầm cây kích (dùng miêu tả võ tướng thời xưa).
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “戟” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
