Chuyển đến nội dung
大戟科

dàjǐkē

Hán Việt: ĐẠI KÍCH KHOA

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. họ Thầu dầu (thực vật học)

Ví dụ

  1. 橡胶树属于大戟科植物。

    Xiàngjiāoshù shǔyú dàjǐkē zhíwù.Cây cao su thuộc loài thực vật họ Thầu dầu.

  2. 大戟科植物大多含有乳汁。

    Dàjǐkē zhíwù dàduō hányǒu rǔzhī.Thực vật họ Thầu dầu đa phần đều chứa nhựa mủ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大戟科植物 dàjǐkē zhíwùthực vật họ Thầu dầu
  • 属于大戟科 shǔyú dàjǐkēthuộc họ Thầu dầu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

双子叶植物纲的一科,多为草本、灌木或乔木,常具乳汁。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

属于 + 大戟科

thuộc họ Thầu dầu. VD: 木薯属于大戟科。– Sắn thuộc họ Thầu dầu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
戟
科

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1