1Động từ
- giết
- chém giết
- hành quyết
Ví dụ
Pànjūn shǒulǐng zhànbài hòu bèi dāngchǎng zhūlù.
Thủ lĩnh quân phản loạn sau khi bại trận đã bị xử tử tại chỗ.
Rùqīnzhě yántú cánshā lùhài wúgū bǎixìng.
Kẻ xâm lược dọc đường tàn sát giết hại bách tính vô tội.
Gǔdài zhòngfàn wǎngwǎng huì bèi chǔ yǐ lùshī zhī xíng.
Thời xưa trọng phạm thường bị xử phạt phơi xác, chém xác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
杀;并、合(如戮力同心)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
戮力 + 同心/并进
Từ cổ biểu thị hợp lực, đồng lòng gắn kết. VD: 戮力同心,共渡难关。 – Đồng lòng hiệp lực cùng nhau vượt qua khó khăn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “戮” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
