1Động từ
- chọc
- đâm
- chích
Ví dụ
Tā yòng shǒuzhǐ chuō le yíxià wǒ de jiānbǎng.
Anh ấy dùng ngón tay chọc vào vai tôi một cái.
Bù xiǎoxīn yòng zhēn chuō dào le shǒu, liú le yìdiǎnr xiě.
Sơ ý dùng kim đâm trúng tay, chảy một ít máu.
Tā de huǎngyán dāngchǎng bèi chuōchuān le.
Lời nói dối của anh ấy đã bị vạch trần ngay tại chỗ.
2Danh từ
- con dấu
- dấu triện
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用长条物顶端猛刺或触碰;图章、印记。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
戳 + 补语 (破 / 穿 / 痛)
Động từ kết hợp bổ ngữ kết quả chỉ hành động đâm, chọc làm rách hoặc vạch trần. VD: 戳穿阴谋 – vạch trần âm mưu.
盖 (个) 戳
Hành động đóng dấu lên giấy tờ, văn bản. VD: 盖个公章戳 – Đóng dấu cơ quan.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “戳” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
