Chuyển đến nội dung
戳

chuō

Hán Việt: XAO

HSK7–9Lượng từ: 个

1Động từ

  1. chọc
  2. đâm
  3. chích

Ví dụ

  1. 他用手指戳了一下我的肩膀。

    Tā yòng shǒuzhǐ chuō le yíxià wǒ de jiānbǎng.

    Anh ấy dùng ngón tay chọc vào vai tôi một cái.

  2. 不小心用针戳到了手,流了一点血。

    Bù xiǎoxīn yòng zhēn chuō dào le shǒu, liú le yìdiǎnr xiě.

    Sơ ý dùng kim đâm trúng tay, chảy một ít máu.

  3. 他的谎言当场被戳穿了。

    Tā de huǎngyán dāngchǎng bèi chuōchuān le.

    Lời nói dối của anh ấy đã bị vạch trần ngay tại chỗ.

2Danh từ

  1. con dấu
  2. dấu triện

Ví dụ

  1. 在这份文件上盖个戳儿。

    Zài zhè fèn wénjiàn shang gài ge chuōr.

    Đóng một con dấu lên văn bản này.

  2. 信封上盖着北京的邮戳。

    Xìnfēng shang gài zhe Běijīng de yóuchuō.

    Trên phong bì có đóng con dấu bưu điện Bắc Kinh.

  3. 没有盖戳的文件是无效的。

    Méiyǒu gài chuō de wénjiàn shì wúxiào de.

    Văn bản không đóng dấu thì không có hiệu lực.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 戳穿 chuōchuānvạch trần, chọc thủng
  • 戳破 chuōpòchọc thủng, làm vỡ
  • 盖戳 gài chuōđóng dấu
  • 邮戳 yóuchuōdấu bưu điện

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用长条物顶端猛刺或触碰;图章、印记。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

戳 + 补语 (破 / 穿 / 痛)

Động từ kết hợp bổ ngữ kết quả chỉ hành động đâm, chọc làm rách hoặc vạch trần. VD: 戳穿阴谋 – vạch trần âm mưu.

盖 (个) 戳

Hành động đóng dấu lên giấy tờ, văn bản. VD: 盖个公章戳 – Đóng dấu cơ quan.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

戳

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “戳” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1